[giaban]1,690,000,000 đ[/giaban]


[tomtat]
Bảo hành: 3 Năm
Màu sắc: Đen , Trắng , Bạc
Nơi sản xuất: Lắp Giáp
Thương hiệu: Isuzu
[/tomtat]


[chitiet]

Xe ISUZU đầu kéo 35 tấnEXR51E ( 6x2 )




XE ISUZU Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản,Xe Isuzu Forward Tractor EXR là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng container lớn với chi phí vận hành cực kỳ hiệu quả & kinh tế. Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng. Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.


 XE ISUZU ĐỘNG CƠ
 XE ISUZU EXR (4X2)
 XE ISUZU SÁT XI
 XE ISUZU EXR (4X2)
 XE ISUZU KÍCH THƯỚC
 XE ISUZU EXR (4X2)
 XE ISUZU TRỌNG LƯỢNG
 XE ISUZU EXR (4X2)
 XE ISUZU THÔNG TIN CHUNG
 XE ISUZU EXR (4X2)
Loại  XE ISUZU 
6WF1-TCC
Kiểu XE ISUZU 
Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tôngmm
147 x 140
Dung tích xi lanh cc XE ISUZU 
14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm  XE ISUZU 
390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm
1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén  XE ISUZU 
17.0 : 1
Máy phát điện  XE ISUZU 
24V-60A (1.5Kw)
Máy đề  XE ISUZU 
24V-7.0Kw
Kiểu ly hợp XE ISUZU 
Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Loại hộp số XE ISUZU 
MJT7S
Tỉ số truyền cuối XE ISUZU 
5.125
Phanh chính XE ISUZU 
Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ XE ISUZU 
Phanh khí xả
Phanh đỗ xe XE ISUZU 
Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc
Hệ thống lái XE ISUZU 
Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng
Cầu trước XE ISUZU 
Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau XE ISUZU 
Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg
Hệ thống treo trước
Lá nhíp có thanh ổn định ngang
Hệ thống treo sau XE ISUZU 
Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn
Kiểu sát xi XE ISUZU 
Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi XE ISUZU 
285 x 85 x 7
Bánh xe, vành XE ISUZU 
11.00R20
Dung tích thùng nhiên liệuLít XE ISUZU 
550
Số cấp tốc độ XE ISUZU 
Hộp số 07 cấp gồm 7 số tiến & 1 số lùi
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm
5,971 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB)mm XE ISUZU 
3,600
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm
1,440 / 971
Tổng trọng tải đầu kéokg XE ISUZU 
20,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg XE ISUZU 
42,000
Tự trọngkg XE ISUZU 
6,765
Khối lượng kéo theo thiết kếkg XE ISUZU 
35,040
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg
32,735
Công thức bánh xe XE ISUZU 
4x2
Kiểu cabin XE ISUZU 
Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm

[/chitiet]

Nhận xét

Có thể bạn quan tâm

0974458458